Đang tải...
Cùng gõ “lan” nhưng 蓝 đọc là lán, 懒 đọc là lǎn, 烂 đọc là làn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
蓝 · lán
天空是蓝的。
Tiānkōng shì lán de.
懒 · lǎn
不要那么懒。
Bù yào nàme lǎn.
烂 · làn
这些水果放太久已经烂了。
Zhèxiē shuǐguǒ fàng tài jiǔ yǐjīng làn le.