Đang tải...
Phồn thể: 爛
Pinyin không dấu: lan
烂 (làn) nghĩa là “mục nát, thối rữa”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 爛 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这些水果放太久已经烂了。
Zhèxiē shuǐguǒ fàng tài jiǔ yǐjīng làn le.
These fruits have been left too long and have gone bad.
Cập nhật: