Đang tải...
Cùng gõ “kou” nhưng 口 đọc là kǒu, 扣 đọc là kòu. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
口 · kǒu
他一口吃完了。
Tā yì kǒu chī wán le.
扣 · kòu
请帮我扣上后面的扣子。
Qǐng bāng wǒ kòu shàng hòumiàn de kòuzi.