Đang tải...
Pinyin không dấu: kou
扣 (kòu) nghĩa là “khấu trừ, trừ (điểm)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
请帮我扣上后面的扣子。
Qǐng bāng wǒ kòu shàng hòumiàn de kòuzi.
Please help me fasten the buttons in the back.
Cập nhật: 2026-05-27