Đang tải...
Cùng gõ “huan” nhưng 换 đọc là huàn, 环 đọc là huán. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
换 · huàn
我想换一件衣服。
Wǒ xiǎng huàn yí jiàn yīfu.
环 · huán
她戴着一个金环。
Tā dài zhe yī gè jīn huán.