Đang tải...
Cùng gõ “hu” nhưng 壶 đọc là hú, 户 đọc là hù, 虎 đọc là hǔ. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 5 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
壶 · hú
我需要一个茶壶。
Wǒ xūyào yīge chá hú.
户 · hù
这栋楼有一百户人家。
Zhè dòng lóu yǒu yībǎi hù rénjiā.
湖 · hú
湖边很美。
Hú biān hěn měi.