Đang tải...
Cùng gõ “gou” nhưng 狗 đọc là gǒu, 够 đọc là gòu, 沟 đọc là gōu. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
狗 · gǒu
我有一只狗。
Wǒ yǒu yī zhī gǒu.
够 · gòu
这些够了。
Zhèxiē gòu le.
沟 · gōu
农田里有一条灌溉用的水沟。
Tián lǐ yǒu yī tiáo gōu.