Đang tải...
Cùng gõ “gao” nhưng 高 đọc là gāo, 搞 đọc là gǎo. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
高 · gāo
很高的山。
Hěn gāo de shān.
搞 · gǎo
公司正在搞一个新的市场调研项目分析。
Gōngsī zhèngzài gǎo yī ge xīn de shìchǎng diàoyán xiàngmù fēnxī.