Đang tải...
Cùng gõ “cun” nhưng 存 đọc là cún, 村 đọc là cūn, 寸 đọc là cùn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
tồn tại; sinh tồn, sống; cất giữ, bảo quản; dồn lại, tích tụ; để dành, tiết kiệm; gửi; số dư, tồn; ấp ủ, khao khát
HSK 3.0: cấp 3
存 · cún
我想去银行存钱。
Wǒ xiǎng qù yínháng cún qián.
蹲 · cún
运动员在起跑线上蹲下来,准备听发令枪响。
Yùndòngyuán zài qǐpǎoxiàn shàng dūn xiàlái, zhǔnbèi tīng fālìngqiāng xiǎng.
村 · cūn
他从小在这个村子里长大。
Tā cóngxiǎo zài zhège cūnzi lǐ zhǎngdà.