Đang tải...
Cùng gõ “ci” nhưng 次 đọc là cì, 刺 đọc là cī, 此 đọc là cǐ, 词 đọc là cí. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
次 · cì
我去过北京三次。
Wǒ qùguo Běijīng sān cì.
刺 · cī
玫瑰虽然美丽,但茎上有刺。
Méiguī suīrán měilì, dàn jīng shàng yǒu cì.
此 · cǐ
此事非常重要,必须认真对待。
Cǐ shì fēicháng zhòngyào, bìxū rènzhēn duìdài.