Đang tải...
Pinyin không dấu: ci
刺 (cī) nghĩa là “đâm; chích”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
玫瑰虽然美丽,但茎上有刺。
Méiguī suīrán měilì, dàn jīng shàng yǒu cì.
Although roses are beautiful, they have thorns on their stems.
Cập nhật: 2026-05-27