Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
刺
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 刺 (cī) — thứ tự nét chuẩn
刺
cī
đâm; chích
Ví dụ
玫
瑰
虽
然
美
丽
,
但
茎
上
有
刺
。
Nghĩa của 刺 →
Tập viết
Từ liên quan với 刺
刺激
cì
jī
(đgt) kích thích; kích động; (tt) kích thích
讽刺
fěng
cì