Đang tải...
Cùng gõ “chi” nhưng 吃 đọc là chī, 迟 đọc là chí. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
吃 · chī
我想吃面条。
Wǒ xiǎng chī miàntiáo.
迟 · chí
你来得太迟了,活动已结束。
Nǐ lái de tài chí le.