Đang tải...
Cùng gõ “can” nhưng 餐 đọc là cān, 惨 đọc là cǎn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
餐 · cān
我们一天吃三餐。
Wǒmen yī tiān chī sān cān.
惨 · cǎn
这次地震的损失太惨了。
Zhè cì dìzhèn de sǔnshī tài cǎn le.