Đang tải...
Cùng gõ “can guan” nhưng 参观 đọc là cān guān, 餐馆 đọc là cān guǎn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
参观 · cān guān
明天我们要参观博物馆。
Míngtiān wǒmen yào cānguān bówùguǎn.
餐馆 · cān guǎn
附近有几家中餐馆。
Fùjìn yǒu jǐ jiā zhōngcānguǎn.