Đang tải...
Cùng gõ “cai” nhưng 菜 đọc là cài, 猜 đọc là cāi, 踩 đọc là cǎi, 才 đọc là cái. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
菜 · cài
多吃蔬菜。
Duō chī shūcài.
猜 · cāi
你猜我今天遇到谁了?
Nǐ cāi wǒ jīntiān yùdào shéi le?
踩 · cǎi
他不小心踩了别人一脚,连忙道歉。
Tā bù xiǎoxīn cǎi le biérén yī jiǎo, liánmáng dàoqiàn.