Đang tải...
Cùng gõ “ba” nhưng 八 đọc là bā, 把 đọc là bǎ, 吧 đọc là ba, 爸 đọc là bà, …. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 7 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
mang, đem, lấy; ôm đồm, giữ khư khư; nép sát, kề cạnh, kề sát; canh gác, canh giữ; cây, chiếc, vốc, nắm, cái, phát, trận, ván; làm cho, khiến cho; nuôi, kết nghĩa; khoảng, gần, ước chừng
八 · bā
八点上班。
Bā diǎn shàngbān.
把 · bǎ
把书给我。
Bǎ shū gěi wǒ.
吧 · ba
我们走吧。
Wǒmen zǒu ba.
Let's go.