Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 设想 (shè xiǎng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
设想
HSK 6
Cách viết từ 设想
设想
shè
xiǎng
thiết tưởng, giả sử, suy tính
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
xiǎng
muốn; nhớ; nghĩ
Học chữ 想
Ví dụ
我
们
设
想
一
下
未
来
的
生
活
。
Tập viết từng chữ
想
Từ liên quan với 设想
想
xiǎng
muốn; nhớ; nghĩ
想到
xiǎng
dào
nghĩ đến
想法
xiǎng
fǎ
cách nghĩ; ý tưởng
想起
xiǎng
qǐ
nhớ ra
理想
lǐ
xiǎng
(tt) lý tưởng; (dt) lý tưởng; ước mơ
没想到
méi
xiǎng
dào
không ngờ
感想
gǎn
xiǎng
cảm nghĩ, cảm tưởng
幻想
huàn
xiǎng
huyễn tưởng, ảo tưởng (giấc mơ)
假设
jiǎ
shè
建设
jiàn
shè
xây dựng, kiến thiết
梦想
mèng
xiǎng
(dt) ước mơ; (đgt) mơ ước
设备
shè
bèi
trang bị; thiết bị, dụng cụ