Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 眼看 (yǎn kàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
眼看
HSK 6
Cách viết từ 眼看
眼看
yǎn
kàn
mắt thấy (trông thấy)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yǎn
mắt
Học chữ 眼
Dừng
Phát lại
Chậm
kān
nhìn, đọc, xem, thăm, khám
Học chữ 看
Ví dụ
眼
看
就
要
下
雨
了
。
Tập viết từng chữ
眼
看
Từ liên quan với 眼看
看见
kàn
jiàn
trông thấy
看
kān
nhìn, đọc, xem, thăm, khám
看到
kàn
dào
nhìn thấy
好看
hǎo
kàn
hay; đẹp
看病
kàn
bìng
khám bệnh
眼睛
yǎn
jing
mắt
眼
yǎn
mắt
难看
nán
kàn
xấu; khó coi
眼前
yǎn
qián
trước mắt; hiện tại, vào lúc này
看上去
kàn
shang
qu
trông như, trông có vẻ
看起来
kàn
qǐ
lai
trông, xem ra, coi như, thoạt nhìn, trông có vẻ
观看
guān
kàn
nhìn, ngắm, xem, quan sát, tham quan