Đang tải...
dụng tâm, chú tâm (cẩn thận)
dùng, sử dụng
tim, trái tim; tâm, tâm tư; trung tâm; suy tư, suy nghĩ; tấm lòng
她用心准备了这次演讲。
Tập viết từng chữ