Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
牵
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 牵 (qiān) — thứ tự nét chuẩn
牵
qiān
kéo (tay), cầm (dắt)
Ví dụ
妈
妈
牵
着
孩
子
的
手
过
马
路
。
Nghĩa của 牵 →
Tập viết
Từ liên quan với 牵
牵扯
qiān
chě
牵制
qiān
zhì