Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
演习
HSK 6
Cách viết từ 演习 (yǎn xí) — thứ tự nét từng chữ
演习
yǎn
xí
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yǎn
nói, diễn; diễn biến, biến hóa, suy luận, luyện tập; phát huy
Học chữ 演
Dừng
Phát lại
Chậm
Nghĩa của 演习 →
Tập viết từng chữ
演
Từ liên quan với 演习
学习
xué
xí
học tập
复习
fù
xí
ôn tập
练习
liàn
xí
(đgt) luyện tập; (dt) bài tập; sự luyện tập
习惯
xí
guàn
(đgt) quen; (dt) thói quen
演
yǎn
nói, diễn; diễn biến, biến hóa, suy luận, luyện tập; phát huy
演唱会
yǎn
chàng
huì
nhạc hội, buổi hòa nhạc
演唱
yǎn
chàng
biểu diễn
表演
biǎo
yǎn
diễn, biểu diễn; làm mẫu; giả vờ, diễn kịch; buổi biểu diễn, màn trình diễn
演出
yǎn
chū
diễn, biểu diễn, công diễn, diễn xuất; buổi biểu diễn
演员
yǎn
yuán
diễn viên
预习
yù
xí
chuẩn bị bài, soạn trước bài
导演
dǎo
yǎn
đạo diễn