Đang tải...
hỗn loạn, lộn xộn (trật tự)
hỗn hợp, trộn lẫn (lộn xộn)
loạn, rối, lộn xộn, lung tung; rối bời, hỗn loạn; bừa bãi, không đúng đắn; loạn, loạn lạc; gây hỗn loạn, gây rối, quấy rối
交通事故造成了现场混乱。
Tập viết từng chữ