Đang tải...
Phồn thể: 亂
Pinyin không dấu: luan
乱 (luàn) nghĩa là “loạn, rối, lộn xộn, lung tung; rối bời, hỗn loạn; bừa bãi, không đúng đắn; loạn, loạn lạc; gây hỗn loạn, gây rối, quấy rối”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 亂 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
房间太乱了,该打扫了。
Fángjiān tài luàn le, gāi dǎsǎo le.
The room is too messy, it's time to clean.
Cập nhật: