Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 样品 (yàng pǐn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
样品
HSK 6
Cách viết từ 样品
样品
yàng
pǐn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yàng
dạng (kiểu)
Học chữ 样
Dừng
Phát lại
Chậm
pǐn
phẩm, đồ vật
Học chữ 品
Tập viết từng chữ
样
品
Từ liên quan với 样品
怎么样
zěn
me
yàng
thế nào
这样
zhè
yàng
như thế này
那样
nà
yàng
như vậy
怎样
zěn
yàng
như thế nào
同样
tóng
yàng
giống nhau; tương tự
什么样
shén
me
yàng
như thế nào
一样
yī
yàng
như nhau, y hệt
食品
shí
pǐn
đồ ăn, thức ăn, thực phẩm
样子
yàng
zi
dáng vẻ; hình dạng
多样
duō
yàng
đa dạng
产品
chǎn
pǐn
sản phẩm
日用品
rì
yòng
pǐn