Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 情理 (qíng lǐ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
情理
HSK 6
Cách viết từ 情理
情理
qíng
lǐ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
lǐ
lý lẽ, đạo lý, coi sóc
Học chữ 理
Tập viết từng chữ
理
Từ liên quan với 情理
事情
shì
qing
sự việc; công việc
经理
jīng
lǐ
giám đốc; quản lý
热情
rè
qíng
(tt) nhiệt tình; (dt) sự nhiệt tình
情感
qíng
gǎn
cảm xúc, tình cảm
爱情
ài
qíng
tình yêu
感情
gǎn
qíng
tình cảm, cảm xúc; phản ứng mạnh
管理
guǎn
lǐ
quản lý, phụ trách; nom, trông nom; cai quản, quản lí
理发
lǐ
fà
cắt tóc, hớt tóc
理解
lǐ
jiě
rõ, hiểu, nắm rõ; thấu hiểu, thông cảm, cảm thông
理想
lǐ
xiǎng
(tt) lý tưởng; (dt) lý tưởng; ước mơ
情况
qíng
kuàng
tình hình, tình trạng, hoàn cảnh, điều kiện sống; chuyển biến, thay đổi, biến đổi
同情
tóng
qíng
thông cảm; đồng cảm