Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 发病 (fā bìng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
发病
HSK 6
Cách viết từ 发病
发病
fā
bìng
phát bệnh, lên cơn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fā
phát ra; gửi; phát triển
Học chữ 发
Dừng
Phát lại
Chậm
bìng
bệnh
Học chữ 病
Ví dụ
这
种
疾
病
一
般
在
冬
季
发
病
。
Tập viết từng chữ
发
病
Từ liên quan với 发病
病
bìng
bệnh
病人
bìng
rén
người bệnh
看病
kàn
bìng
khám bệnh
生病
shēng
bìng
bị ốm
发
fā
phát ra; gửi; phát triển
发烧
fā
shāo
sốt
发现
fā
xiàn
phát hiện
头发
tóu
fa
tóc
发出
fā
chū
phát ra, nảy sinh; đưa ra, công bố; gửi đi, phát hành
发送
fā
sòng
gửi, phát (văn kiện); đưa đón (khách)
出发
chū
fā
(đgt) xuất phát; khởi hành
发生
fā
shēng
sinh ra, xảy ra, phát sinh