Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 南辕北辙 (nán yuán běi zhé) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
南辕北辙
HSK 6
Cách viết từ 南辕北辙
南辕北辙
nán
yuán
běi
zhé
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
nán
Nam; phía Nam
Học chữ 南
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
běi
hướng bắc, phương bắc
Học chữ 北
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết từng chữ
南
北
Từ liên quan với 南辕北辙
北京
běi
jīng
Bắc Kinh (thủ đô của Trung Quốc)
北
běi
hướng bắc, phương bắc
南边
nán
bian
phía Nam, miền Nam
北边
běi
biān
phía bắc, hướng bắc
南方
nán
fāng
phương nam
东北
Dōng
běi
đông bắc
西南
xī
nán
tây nam
西北
Xī
běi
tây bắc
东南
dōng
nán
đông nam
北方
běi
fāng
phương Bắc; hướng Bắc
南
nán
Nam; phía Nam
南部
nán
bù
phía Nam, hướng Nam, Nam bộ