Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 产量 (chǎn liàng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
产量
HSK 6
Cách viết từ 产量
产量
chǎn
liàng
sản lượng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
liáng
(đgt) đo lường; (dt) lượng; số lượng
Học chữ 量
Ví dụ
今
年
的
粮
食
产
量
增
加
了
。
Tập viết từng chữ
量
Từ liên quan với 产量
大量
dà
liàng
(tt) số lượng lớn; nhiều; (phó) với số lượng lớn
商量
shāng
liang
bàn bạc; thương lượng
数量
shù
liàng
lượng, số lượng
质量
zhì
liàng
chất lượng
量
liáng
(đgt) đo lường; (dt) lượng; số lượng
含量
hán
liàng
hàm lượng
财产
cái
chǎn
tài sản
产品
chǎn
pǐn
sản phẩm
产生
chǎn
shēng
tạo ra, nảy sinh, sản sinh, xuất hiện
尽量
jǐn
liàng
hết sức, hết mức, tận lực, cố gắng
力量
lì
liang
sức lực, sức mạnh; năng lực, khả năng; tác dụng, hiệu lực
破产
pò
chǎn
phá sản