Đang tải...
Pinyin không dấu: gaodeng / gao deng
高等 (gāo děng) nghĩa là “cao đẳng (giáo dục), cấp cao”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
她考入了高等学府深造。
Tā kǎorù le gāo děng xuéfǔ shēnzào.
She was admitted to a higher institution for further study.
Cập nhật: