Đang tải...
Phồn thể: 高檔
Pinyin không dấu: gaodang / gao dang
高档 (gāo dàng) nghĩa là “cao cấp, thượng hạng (đẳng cấp)”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 高檔 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他开的车是高档进口轿车,价格非常昂贵。
Tā kāi de chē shì gāodàng jìnkǒu jiàochē, jiàgé fēicháng ángguì.
The car he drives is a high-end imported sedan, very expensive in price.
Cập nhật: