Đang tải...
Phồn thể: 高層
Pinyin không dấu: gaoceng / gao ceng
高层 (gāo céng) nghĩa là “tầng cao cấp, lãnh đạo cao nhất”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 高層 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
高层管理人员开会讨论方案。
Gāo céng guǎnlǐ rényuán kāihuì tǎolùn fāng'àn.
Senior management held a meeting to discuss the plan.
Cập nhật: