Đang tải...
Phồn thể: 飛行員
Pinyin không dấu: feixingyuan / fei xing yuan
飞行员 (fēi xíng yuán) nghĩa là “phi công (lái máy bay)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 飛行員 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他的梦想是成为飞行员。
Tā de mèngxiǎng shì chéngwéi fēi xíng yuán.
His dream is to become a pilot.
Cập nhật: