Đang tải...
Phồn thể: 預約
Pinyin không dấu: yuyue / yu yue
预约 (yù yuē) nghĩa là “đặt trước (hẹn trước, đăng ký)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 預約 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
看病前需要提前预约。
Kànbìng qián xūyào tíqián yùyuē.
You need to make an appointment in advance before seeing a doctor.
Cập nhật: