Đang tải...
Phồn thể: 頑皮
Pinyin không dấu: wanpi / wan pi
顽皮 (wán pí) nghĩa là “nghịch ngợm (tinh nghịch)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 頑皮 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这个小男孩特别顽皮。
Zhège xiǎo nánhái tèbié wánpí.
This little boy is especially naughty.
Cập nhật: