Đang tải...
Pinyin không dấu: lu
露 (Lù) nghĩa là “lộ ra, để lộ, xuất lộ”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
她不小心露出了真实想法。
Tā bù xiǎoxīn lòu chū le zhēnshí xiǎngfǎ.
She accidentally revealed her true thoughts.
Cập nhật: 2026-05-27