Đang tải...
Phồn thể: 集體
Pinyin không dấu: jiti / ji ti
集体 (jí tǐ) nghĩa là “tập thể, đoàn thể”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 集體 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
集体的力量大于个人。
Jítǐ de lìliàng dàyú gèrén.
Collective strength is greater than individual.
Cập nhật: