Đang tải...
Phồn thể: 金錢
Pinyin không dấu: jinqian / jin qian
金钱 (jīn qián) nghĩa là “tiền tệ (kim)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 金錢 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
金钱买不到真正的幸福。
Jīn qián mǎi bù dào zhēnzhèng de xìngfú.
Money cannot buy true happiness.
Cập nhật: