Đang tải...
Phồn thể: 連續
Pinyin không dấu: lianxu / lian xu
连续 (lián xù) nghĩa là “liên tục, liên tiếp”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 連續 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
电视台连续三天播放了这部热门电视剧作品。
Diànshìtái liánxù sān tiān bōfàng le zhè bù rèmén diànshìjù zuòpǐn.
The TV station broadcast this popular TV series for three consecutive days.
Cập nhật: