Đang tải...
Phồn thể: 近視
Pinyin không dấu: jinshi / jin shi
近视 (jìn shì) nghĩa là “cận thị (mắt)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 近視 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
长时间看手机容易导致近视。
Cháng shíjiān kàn shǒujī róngyì dǎozhì jìn shì.
Looking at a phone for too long can easily cause nearsightedness.
Cập nhật: