Đang tải...
Phồn thể: 賴
Pinyin không dấu: lai
赖 (Lài) nghĩa là “dựa dẫm, ỷ lại”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6, phồn thể 賴 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他总是赖在沙发上不动。
Tā zǒngshì lài zài shāfā shàng bú dòng.
He always lounges on the sofa without moving.
Cập nhật: