Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Từ điển
HSK 6
贿赂
HSK 6
贿赂
贿赂 (huì lù) là gì — nghĩa tiếng Việt, phát âm và ví dụ, HSK 6
huì
lù
Pinyin không dấu:
huilu / hui lu
(2 từ cùng âm)
贿赂 (huì lù). Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Cách viết từ 贿赂
Từ vựng HSK 6 khác
HSK 6 →
挨
āi
bị, chịu (đòn); đứng sát
安置
ān zhì
sắp xếp; bố trí
按摩
àn mó
mát-xa
暗示
àn shì
(đgt) ám chỉ; gợi ý; (dt) sự ám chỉ; sự gợi ý
罢工
bà gōng
bãi công, đình công
摆脱
bǎi tuō
thoát khỏi
拜访
bài fǎng
thăm (hoặc đến thăm)
扮演
bàn yǎn
đóng vai
包围
bāo wéi
bao vây
包装
bāo zhuāng
bao bì (hoặc đóng gói)
保密
bǎo mì
giữ bí mật
保守
bǎo shǒu
bảo thủ; giữ kín
Câu hỏi thường gặp
贿赂 đọc (phát âm) thế nào?
贿赂 phiên âm pinyin là “huì lù”.
贿赂 thuộc HSK mấy?
贿赂 thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Cập nhật:
2026-07-06