Đang tải...
Phồn thể: 談判
Pinyin không dấu: tanpan / tan pan
谈判 (tán pàn) nghĩa là “đàm phán, thương lượng”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 談判 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
双方正在进行谈判。
Shuāngfāng zhèngzài jìnxíng tánpàn.
Both parties are conducting negotiations.
Cập nhật: