Đang tải...
Phồn thể: 試點
Pinyin không dấu: shidian / shi dian
试点 (shì diǎn) nghĩa là “điểm thí điểm, thử nghiệm”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 試點 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这项改革先在几个城市试点。
Zhè xiàng gǎigé xiān zài jǐ ge chéngshì shìdiǎn.
This reform will first be piloted in several cities.
Cập nhật: