Đang tải...
Phồn thể: 訪問
Pinyin không dấu: fangwen / fang wen
访问 (fǎng wèn) nghĩa là “thăm, thăm viếng; phỏng vấn; truy cập”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 訪問 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 次
总统访问了邻国。
Zǒngtǒng fǎngwèn le línguó.
The president visited the neighboring country.
Cập nhật: