Đang tải...
Phồn thể: 議題
Pinyin không dấu: yiti / yi ti
议题 (yì tí) nghĩa là “đề nghị (chủ đề, vấn đề)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 議題 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 项
环保是今天会议的议题。
Huánbǎo shì jīntiān huìyì de yìtí.
Environmental protection is today's discussion topic.
Cập nhật: