Đang tải...
Phồn thể: 讓座
Pinyin không dấu: rangzuo / rang zuo
让座 (ràng zuò) nghĩa là “nhường ghế (cho người khác)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 讓座 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他主动给老人让座。
Tā zhǔdòng gěi lǎorén ràng zuò.
He voluntarily gave up his seat to the elderly person.
Cập nhật: