Đang tải...
Phồn thể: 認同
Pinyin không dấu: rentong / ren tong
认同 (rèn tóng) nghĩa là “đồng tình, công nhận”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 認同 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我完全认同你的看法。
Wǒ wánquán rèntóng nǐ de kànfǎ.
I completely agree with your view.
Cập nhật: