Đang tải...
Phồn thể: 規範
Pinyin không dấu: guifan / gui fan
规范 (guī fàn) nghĩa là “quy tắc, nề nếp, tiêu chuẩn, chuẩn mực; chuẩn, phù hợp; chuẩn hoá”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 規範 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我们要遵守规范。
Wǒmen yào zūnshǒu guīfàn.
We must follow the rules.
Cập nhật: