Đang tải...
Pinyin không dấu: biaoming / biao ming
表明 (biǎo míng) nghĩa là “bày tỏ, nói rõ, làm rõ, cho thấy, chứng tỏ”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
调查结果表明,大多数市民支持这项新政策。
Diàochá jiéguǒ biǎomíng, dàduōshù shìmín zhīchí zhè xiàng xīn zhèngcè.
The survey results show that most citizens support this new policy.
Cập nhật: